неопределённый

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Tính từ[sửa]

неопределённый

  1. Không nhất định, không ổn định, không xác định, bất định, vô định.
    идти в неопределённыйом направлении — đi theo phương hướng vô định
    человек неопределённыйых занятий — người làm công việc bất định (không nhất định)
    он уехал на неопределённое время — nó đã đi trong một thời gian vô định (không nhất định)
  2. (смутный, неясный) không rõ ràng, lờ mờ, mập mờ, không dứt khoát.
  3. (ничего не выражающий) không chủ định, vô tình.
    неопределённые местоименияграм. — đại từ phiếm định, đại danh từ phiếm chỉ
    неопределённая форма глаголаграм. — hình thái động từ bất định (phiếm định)
    неопределённый членграм. — quán từ bất định (phiếm định)

Tham khảo[sửa]