rõ ràng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Tính từ
rõ ràng
- Rất rõ, rất tường tận, cụ thể.
- Mọi việc đã được chứng minh rõ ràng .
- Chứng cớ rõ ràng, không thể chối cãi được.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)