объём
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Nga
Danh từ
объём gđ
- Thể tích, khối lượng, (ёмкость) dung tích, dung lượng.
- (перен.) Khối lượng, dung lượng, ngoại diên.
- объём работ — khối lượng công việc (công tác)
- объём валовой продукции — tổng sản lượng
- объём знаний — phạm vi hiểu biết, tầm hiểu biết
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

