阿羅漢
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Chữ Hán phồn thể
Tiếng Quan Thoại
Cách phát âm
- Bính âm: āluóhàn
Danh từ
阿羅漢
- A-la-hán: quả vị tu hành cao nhất của tiểu thừa Phật giáo, người đã đứt được tham dục, giải thóat khỏi phiền não.
Đồng nghĩa
Dịch
|
|
Mục lục |
阿羅漢
|
|