quả
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwa̰˧˩˧ | kwa˧˩˨ | wa˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwa˧˩ | kwa̰ʔ˧˩ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “quả”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Danh từ
quả
- cái bầu chín cùng với các hạt của thực vật có hoa
- Quả cam
- đồ vật có hình cầu
- Quả bóng
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Anh: fruit (1)
- Tiếng Hà Lan: vrucht gc hoặc gđ (1)
-
- Tiếng Nga: фрукт gđ (frukt) (1)
- Tiếng Pháp: fruit gđ (1)
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.