a hành ác nghiệt

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 阿衡悪業.

Thành ngữ

a hành ác nghiệt

  1. (Nghĩa đen) Hùa theo người khác mà làm điều ác.
  2. (Nghĩa bóng) Chỉ người đối xử ác với người dưới mình. Trong chế độ cũ thường nói người chủ nhà a hành ác nghiệt với đầy tớ.

Dịch

Công cụ cá nhân