a hành ác nghiệt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 阿衡悪業.
Thành ngữ
a hành ác nghiệt
- (Nghĩa đen) Hùa theo người khác mà làm điều ác.
- (Nghĩa bóng) Chỉ người đối xử ác với người dưới mình. Trong chế độ cũ thường nói người chủ nhà a hành ác nghiệt với đầy tớ.
Dịch
|
|
|

