abus
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | abus /a.by/ |
abus /a.by/ |
| Giống cái | abus /a.by/ |
abus /a.by/ |
abus gđ /a.by/
- Sự lạm dụng.
- Abus de pouvoir — sự lạm (dụng) quyền [hành [
- L’abus d’alcool — sự uống quá nhiều rượu
- Sự sai lầm.
- C’est un abus de croire aux colonialistes — tin vào bọn thực dân là một sự sai lầm.
- (Số nhiều) Thói những lạm.
- Les abus des mandarins — thói nhũng lạm của bọn quan lại
- il y a de l’abus — quá rồi đấy!
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)