thói
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
thói
- Lối, cách sống hay hoạt động, thường không tốt, được lặp lại lâu ngày thành quen.
- Thói hư tật xấu.
- Giở thói du côn.
- Mãi mới bỏ được thói nghiện ngập.
- Đất có lề, quê có thói (tục ngữ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.