thói

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

thói

  1. Lối, cách sống hay hoạt động, thường không tốt, được lặp lại lâu ngày thành quen.
    Thói hư tật xấu.
    Giở thói du côn.
    Mãi mới bỏ được thói nghiện ngập.
    Đất có lề, quê có thói (tục ngữ).

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác