những
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Tính từ
những
- Từ đặt trước một danh từ số nhiều.
- Phải học ngoại ngữ ngay từ những năm đầu tuổi thiếu niên.
- Ph.
- Đến mức độ là.
- Thằng bé ăn những năm bát cơm.
- Hằng, luôn luôn.
- Bốn năm qua tôi những mong cô ta mà chưa được gặp.
- Còn như.
- Tôi tìm ra thức ăn chứ những nó thì nhịn.
- Chỉ vừa mới.
- Những nghe nói đã thẹn thùng (Truyện Kiều)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.