accordance

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

accordance /ə.ˈkɔr.dᵊnts/

  1. Sự đồng ý, sự thoả thuận (với ai).
    to do something in accordance with somebody — làm điều gì có sự thoả thuận với ai
  2. Sự phù hợp, sự theo đúng (cái gì).
    in accordance with the instructions — theo đúng những lời chỉ dẫn
  3. Sự cho, sự ban cho.

Tham khảo