đúng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Tính từ
đúng
- Phù hợp với cái hoặc điều có thật, không khác chút nào.
- Khai đúng sự thật.
- Chép đúng nguyên văn.
- Đoán đúng.
- Như con số hoặc thời gian nêu ra, không hơn không kém, không sai chút nào.
- Giờ đúng.
- Tính đến nay vừa đúng một năm.
- Về đúng vào dịp Tết.
- Phù hợp với yêu cầu khách quan, phải thế nào thì như thế ấy.
- Đồng hồ chạy rất đúng.
- Đi đúng đường.
- Xử sự đúng.
- Phân biệt phải trái, đúng sai.
- Phù hợp với phép tắc, với những điều quy định.
- Viết đúng chính tả.
- Đúng quy cách
- Đúng hẹn - đúng như đã hẹn
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.