accoucheur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

accoucheur /ˌæ.ˌkuː.ˈʃɜː/

  1. Người đỡ đẻ.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực accoucheur
/a.ku.ʃœʁ/
accoucheurs
/a.ku.ʃœʁ/
Giống cái accoucheuse
/a.ku.ʃøz/
accoucheurs
/a.ku.ʃœʁ/

accoucheur /a.ku.ʃœʁ/

  1. Thầy thuốc đỡ đẻ.
  2. (Động vật học) Cóc đỡ đẻ.

Tham khảo[sửa]