accroissement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực accroissement
/ak.ʁwas.mɑ̃/
accroissement
/ak.ʁwas.mɑ̃/
Giống cái accroissement
/ak.ʁwas.mɑ̃/
accroissement
/ak.ʁwas.mɑ̃/

accroissement /ak.ʁwas.mɑ̃/

  1. Sự tăng; lượng tăng.
    Accroissement de la production — sự tăng sản xuất.
  2. (Luật) Quyền lĩnh thêm (phần người khác không nhận).
    cône d’accroissement — (thực vật học) nón tăng trưởng

Tham khảo[sửa]