lượng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

lượng

  1. Sự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn tại của vật chất.
    Không có chất nào lại không có lượng cũng như không có lượng nào mà không có chất.
  2. Xem Lạng.
    Một cân ta có mười sáu lượng.
  3. Sức chứa đựng.
    Lượng của cái thùng dầu là năm lít.
  4. Sự bao dungtha thứ.
    lượng đối với người hối lỗi.

Động từ

lượng

  1. Ước tính.
    Thử lượng xem thửa ruộng kia sản xuất được bao nhiêu ki-lô-gam thóc.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.