lượng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨɜ̰ʔŋ˨˩
lɨɜ̰ŋ˨˨ lɨɜŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨɜŋ˨˨ lɨɜ̰ŋ˨˨

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

lượng

  1. Sự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn tại của vật chất.
    Không có chất nào lại không có lượng cũng như không có lượng nào mà không có chất.
  2. Xem Lạng.
    Một cân ta có mười sáu lượng.
  3. Sức chứa đựng.
    Lượng của cái thùng dầu là năm lít.
  4. Sự bao dungtha thứ.
    lượng đối với người hối lỗi.

[sửa] Động từ

lượng

  1. Ước tính.
    Thử lượng xem thửa ruộng kia sản xuất được bao nhiêu ki-lô-gam thóc.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa