quyền
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “quyền”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
quyền
- Cái mà luật pháp, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép hưởng thụ, vận dụng, thi hành... và, khi thiếu được yêu cầu để có, nếu bị tước đoạt có thể đòi hỏi để giành lại.
- Quyền ứng cử và bầu cử.
- Khi bị hành hung ai cũng có quyền tự vệ.
- Ngày trước địa chủ muốn thủ tiêu đến cả quyền sống của nông dân.
- Sức mạnh được vận dụng khi thực hiện chức năng trong một lĩnh vực nhất định.
- Quyền của sĩ quan chỉ huy ngoài mặt trận.
- Quyền lập pháp.
- Quyền của nhà vua phong kiến không có giới hạn.
- Môn võ dùng tay nắm lại mà đấm.
Tính từ
quyền
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.