aktivitet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít aktivitet aktivitetlen
Số nhiều aktivitetler aktivitetlene

aktivitet

  1. Sự hoạt động, tích cực, tác động.
    å være i full aktivitet
  2. Sinh hoạt, hoạt động.
    Klubben har mange aktiviteter for medlemmene.

Tham khảo[sửa]