alley
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
alley (alleyway) /ˈæ.li/
- Ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà); ngõ hẻm, phố hẻm.
- Lối đi có cây, đường đi có trồng cây (trong công viên... ); hành lang (trong rừng).
- Bãi đánh ki.
[sửa] Danh từ
alley /ˈæ.li/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)