asp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

asp /ˈæsp/

  1. (Động vật học) Rắn mào (loài vipe nhỏ ở Ai cập và Libi).
  2. (Thơ ca) Rắn độc.

Danh từ[sửa]

asp /ˈæsp/

  1. (Thực vật học) Cây dương rụng.

Tham khảo[sửa]