Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɐː˧˥ lɐ̰ː˩˧ lɐː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɐː˩˩ lɐ̰ː˩˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

  1. Bộ phận của cây, thường mọccành hay thân và thường có hình dẹt, màu lục, có vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây.
    chuối.
    Nón (làm bằng ).
    Vạch tìm sâu.
  2. Từ dùng để chỉ từng đơn vị vậthình tấm mảnh nhẹ hoặc giống như hình cái .
    cờ.
    thư.
    Vàng .
    Buồng gan phổi.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa