backup
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
backup (số nhiều backups) /ˈbæk.ˌəp/
Ngoại động từ [sửa]
backup /ˈbæk.ˌəp/
Chia động từ [sửa]
backup
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to backup | |||||
| Phân từ hiện tại | backing up | |||||
| Phân từ quá khứ | backed up | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | backup | backup hoặc backed up¹ | backs up hoặc backed up¹ | backup | backup | backup |
| Quá khứ | backed up | backed up hoặc backed upst¹ | backed up | backed up | backed up | backed up |
| Tương lai | will/shall² backup | will/shall backup hoặc wilt/shalt¹ backup | will/shall backup | will/shall backup | will/shall backup | will/shall backup |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | backup | backup hoặc backed up¹ | backup | backup | backup | backup |
| Quá khứ | backed up | backed up | backed up | backed up | backed up | backed up |
| Tương lai | were to backup hoặc should backup | were to backup hoặc should backup | were to backup hoặc should backup | were to backup hoặc should backup | were to backup hoặc should backup | were to backup hoặc should backup |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | backup | — | let’s backup | backup | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Đồng nghĩa [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)