sao

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

sao

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

sao

  1. Thiên thể nhìn thấy như chấm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm.
    Bầu trời đầy sao
  2. Hình tượng trưng cho ngôi sao, thường có nhiều cánh nhọn.
    Cờ đỏ sao vàng năm cánh.
    Học thuộc những câu có dấu sao'(
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của ', thêm nó vào danh sách này.
    )
  3. Váng dầu, mỡ trên mặt nước.
    Bát canh béo nổi đầy sao.
  4. Chấm trắng nổi trên lông của một số động vật.
    Hươu sao.
  5. Cây thân gỗ cùng họ với chò, vỏ cây màu vàng, hình trứng, quảhai cánh dài, gỗ thường dùng để đóng thuyền.

Động từ

sao

  1. Chép, chụp lại thành bản khác theo đúng bản gốc.
    Sao giấy khai sinh.
    Bản sao.
    Sao y bản chính.
  2. Đảo trong chảo đun nóng để làm cho thật khô.
    Sao chè.
    Sao thuốc bắc.
  3. Từ dùng hỏi nguyên nhân.
    Sao lâu thế?
  4. Từ dùng hỏi cái không biết cụ thể.
    sao không?
  5. Trt. Từ biểu thị hoặc nhấn mạnh ý ngạc nhiên.
    Cảnh sao buồn thế!
    Thật đáng yêu sao!

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.