lưu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

lưu

  1. Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi.
    Chưa về, còn lưu lại ít hôm.
    Lưu khách ở lại đêm.
    Hàng lưu kho.
  2. Giữ lại, để lại lâu dài về sau, không (để) mất đi.
    Lưu công văn.
    Lưu tiếng thơm muôn thuở.
    Dấu vết xưa còn lưu lại.
  3. () . Đày đi xa.
    Bị tội lưu.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác