lưu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “lưu”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Động từ
lưu
- Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi.
- Chưa về, còn lưu lại ít hôm.
- Lưu khách ở lại đêm.
- Hàng lưu kho.
- Giữ lại, để lại lâu dài về sau, không (để) mất đi.
- Lưu công văn.
- Lưu tiếng thơm muôn thuở.
- Dấu vết xưa còn lưu lại.
- (Cũ) . Đày đi xa.
- Bị tội lưu.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.