cà rá
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɐ̤ː˨˩ zɐː˧˥ | kɐː˧˧ ɹɐ̰ː˩˧ | kɐː˨˩ ɹɐː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɐː˧˧ ɹɐː˩˩ | kɐː˧˧ ɹɐ̰ː˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
cà rá
- (miền Nam Việt Nam) Cái nhẫn.
- Hôm cưới, bà cụ cho cháu gái một cái cà rá vàng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)