centriste
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | centriste /sɑ̃t.ʁist/ |
centriste /sɑ̃t.ʁist/ |
| Giống cái | centriste /sɑ̃t.ʁist/ |
centriste /sɑ̃t.ʁist/ |
centriste /sɑ̃t.ʁist/
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | centriste /sɑ̃t.ʁist/ |
centriste /sɑ̃t.ʁist/ |
| Giống cái | centriste /sɑ̃t.ʁist/ |
centriste /sɑ̃t.ʁist/ |
centriste /sɑ̃t.ʁist/
- Xem [[|]]. (danh từ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)