giữa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɨʔɨɜ˧˥ | jɨɜ˧˩˨ | jɨɜ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| zɨ̰ɜ˩˧ | zɨɜ˧˩ | zɨ̰ɜ˨˨ | |
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Giới từ
giữa
- Điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề.
- giữa cái thước
- giữa cái vòng
- giữa nhà
- Trong khoảng.
- Hải Dương ở giữa Hà Nội và Hải Phòng.
- Ở chỗ lưng chừng.
- giữa đường
[sửa] Dịch
[sửa] Phó từ
giữa
- Ở cương vị trung gian, không ngả về bên nào.
- Đứng giữa chữa đôi bên. (tục ngữ)
- người giữa
- Người giữa dàn xếp việc gì.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.