cohort

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cohort /ˈkoʊ.ˌhɔrt/

  1. (Sử học) Đội quân.
  2. Bọn người tụ tập.

Tham khảo[sửa]