commotion
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
commotion (không đếm được) /kə.ˈmoʊ.ʃən/
- Sự rung chuyển, sự chấn động, sự rung động.
- (Nghĩa bóng) Sự rối loạn; cuộc bạo động, cuộc khởi nghĩa.
- (Y học) Choáng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| commotion /kɔ.mɔ.sjɔ̃/ |
commotions /kɔ.mɔ.sjɔ̃/ |
commotion gc /kɔ.mɔ.sjɔ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)