mạnh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɐ̰ːʔʲŋ˨˩ mɐ̰ːŋ˨˨ mɐːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɐːʲŋ˨˨ mɐ̰ːʲŋ˨˨

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Tính từ

mạnh

  1. (dùng trước một số danh từ chỉ bộ phận thể) cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại; bạo.
    Bước mạnh chân.
    Mạnh miệng.
    Mạnh tay.
  2. (miền Nam Việt Nam) Khoẻ, không đau yếu.
    Gia đình vẫn mạnh.
    Đau mới mạnh — (ốm mới khỏi)
  3. sức lực, tiềm lực lớn, có khả năng vượt đối phương.
    Đội bóng mạnh.
    Thế mạnh.
    Mạnh vì gạo, bạo vì tiền. (tục ngữ)
  4. khả năng, tác dụng tương đối lớn hơn so với các mặt khác, các phương diện khác.
    Chỗ mạnh.
    Mặt mạnh.
    Phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu.
  5. khả năng tác động đến các giác quan trên mức bình thường nhiều.
    Rượu mạnh.
    Thuốc an thần mạnh.
  6. cường độ hoạt động lớn, gây tác độnghiệu quả đáng kể.
    Đóng mạnh vào tường.
    Phát triển mạnh.
    Gió mạnh lên.
    Dòng điện mạnh.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa