congru

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực congrue
/kɔ̃.ɡʁy/
congrue
/kɔ̃.ɡʁy/
Giống cái congrue
/kɔ̃.ɡʁy/
congrue
/kɔ̃.ɡʁy/

congru

  1. (Toán học) Như congruent 1.
  2. (Toán học) Đồng .
    Nombres congrus — số đồng dư
  3. (Từ cũ, nghĩa cũ) Thích hợp.
  4. Portion congrue+ (tôn giáo) sinh hoạt phí (phát cho) linh mục+ (nghĩa rộng) thu nhập vừa đủ sống.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]