conquest
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
conquest /ˈkɑːn.ˌkwɛst/
- Sự xâm chiếm, sự chinh phục.
- Đất đai xâm chiếm được.
- Người mình đã chinh phục được; người mình đã chiếm đoạt được cảm tình.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)