conversion

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

conversion /kən.ˈvɜː.ʒən/

  1. (Tech) Đổi, chuyển hoán/đổi, biến đổi.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
conversion
/kɔ̃.vɛʁ.sjɔ̃/
conversions
/kɔ̃.vɛʁ.sjɔ̃/

conversion gc /kɔ̃.vɛʁ.sjɔ̃/

  1. Sự chuyển, sự đổi, sự chuyển đổi.
    Conversion d’un billet de banque en or — sự chuyển đổi giấy bạc thành vàng
    Conversion d’une fraction ordinaire en fraction décimale — sự đổi phân số thường thành phân số thập phân
  2. Sự quy theo.
    Conversion au christianisme — sự quy theo đạo Cơ đốc
    Conversion au bouddhisme — sự quy đạo Phật
  3. (Quân sự) Sự đổi hướng tác chiến.
  4. (Lôgic) Sự chuyển hoán.

Tham khảo[sửa]