chuyển

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

chuyển

  1. Đưa một vật từ nơi này đến nơi khác.
    Chuyển đồ đạc sang nhà mới.
    Chuyển thư.
    Chuyển tiền qua đường bưu điện.
    Chuyển lời cám ơn.
  2. Thay đổi vị trí, phương hướng, trạng thái... sang một vị trí, phương hướng, trạng thái khác.
    Chuyển công tác.
    Chuyển hướng kinh doanh.
    Chuyển bại thành thắng.
    Trời chuyển lạnh.
  3. Có sự vận động, đổi khác, không còn đứng yên hoặc giữ nguyên trạng thái nữa.
    Lay mãi mà không chuyển.
    Xe lửa từ từ chuyển bánh (bắt đầu chạy).
    Tư tưởng không chuyển kịp với tình hình.
    Bệnh bắt đầu chuyển.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác