cooking

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

cooking

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của cook.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

cooking /ˈkʊ.kiɳ/

  1. Sự nấu; cách nấu ăn.
    to be the cooking — nấu ăn, làm cơm
  2. (Từ lóng) Sự giả mạo, sự khai gian.
    cooking of accounts — sự giả mạo sổ sách, sự chữa sổ sách, sự khai gian

Tham khảo[sửa]