cook
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
cook /ˈkʊk/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
cook ngoại động từ /ˈkʊk/
- Nấu, nấu chín.
- (Thông tục) Giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu... ).
- to cook an election — gian lận trong cuộc bầu cử
- (Từ lóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm kiệt sức, làm mệt phờ (một vận động viên chạy... ).
- to be cooked — bị kiệt sức
[sửa] Chia động từ
cook
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cook | |||||
| Phân từ hiện tại | cooking | |||||
| Phân từ quá khứ | cooked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cook | cook hoặc cookest¹ | cooks hoặc cooketh¹ | cook | cook | cook |
| Quá khứ | cooked | cooked, hoặc cookedst¹ | cooked | cooked | cooked | cooked |
| Tương lai | will/shall² cook | will/shall cook hoặc wilt/shalt¹ cook | will/shall cook | will/shall cook | will/shall cook | will/shall cook |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cook | cook hoặc cookest¹ | cook | cook | cook | cook |
| Quá khứ | cooked | cooked | cooked | cooked | cooked | cooked |
| Tương lai | were to cook hoặc should cook | were to cook hoặc should cook | were to cook hoặc should cook | were to cook hoặc should cook | were to cook hoặc should cook | were to cook hoặc should cook |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cook | — | let’s cook | cook | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
cook nội động từ /ˈkʊk/
[sửa] Thành ngữ
- to cook off: Nóng quá bị nổ, nổ vì nóng quá (đun... ).
- to cook up:
- to cook somebody's goose: (Từ lóng) Giết ai, khử ai đi.
[sửa] Chia động từ
cook
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cook | |||||
| Phân từ hiện tại | cooking | |||||
| Phân từ quá khứ | cooked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cook | cook hoặc cookest¹ | cooks hoặc cooketh¹ | cook | cook | cook |
| Quá khứ | cooked | cooked, hoặc cookedst¹ | cooked | cooked | cooked | cooked |
| Tương lai | will/shall² cook | will/shall cook hoặc wilt/shalt¹ cook | will/shall cook | will/shall cook | will/shall cook | will/shall cook |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cook | cook hoặc cookest¹ | cook | cook | cook | cook |
| Quá khứ | cooked | cooked | cooked | cooked | cooked | cooked |
| Tương lai | were to cook hoặc should cook | were to cook hoặc should cook | were to cook hoặc should cook | were to cook hoặc should cook | were to cook hoặc should cook | were to cook hoặc should cook |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cook | — | let’s cook | cook | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)