déconsigner
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
déconsigner ngoại động từ /de.kɔ̃.si.ɲe/
- Thôi phạt cắm trại.
- Déconsigner des troupes — thôi phạt cắm trại quân đội.
- Lĩnh ra (hàng ký gởi).
- Déconsigner sa valise — lĩnh ra chiếc va ly ký gởi.
- (Từ mới; nghĩa mới) Trả tiền cược.
- Déconsigner une bouteille — trả tiền cược trai.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)