ra
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaː˧˧ | ʐaː˧˥ | ɹaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹaː˧˥ | ɹaː˧˥˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Động từ [sửa]
ra
- Di chuyển, ngược với vào, về.
- Thiết lập một mô hình nào đó.
- (Thực vật học) (Cây) có lá, hoa hay quả.
- (Động vật học) Bài tiết mồ hôi.
- Ra mồ hôi.
- Phát hành một điều gì đó.
- Đề (thi) này ai ra?
- Anh ấy ra nhiều tác phẩm
Giới từ [sửa]
ra
Trái nghĩa [sửa]
Tiếng Anh [sửa]
Từ nguyên [sửa]
- Viện Hàn lâm hoàng gia
- Viết tắt của royal academy
- viện sự Viện Hàn lâm hoàng gia
- Viết tắt của royal academician
- pháo binh hoàng gia
- Viết tắt của royal [[artillery]
Danh từ [sửa]
ra
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tham khảo [sửa]
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.