thôi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thôi”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
thôi
Tính từ
thôi
Động từ
thôi
- Ngừng hẳn lại, đình chỉ.
- Thôi việc.
- Nghịch dại, bảo mãi không thôi.
- Không quá thể, không có gì hơn nữa.
- Hai người thôi cũng đủ.
- Chỉ cần sức học lớp năm thôi.
- Mới đến hôm qua thôi.
- Từ diễn ý thất vọng, có nghĩa "thế là hết".
- Thôi còn chi nữa mà mong (Truyện Kiều)
- Rồi sau, sau đó.
- Tôi đã biết tính chồng tôi,.
- Cơm no thì nước, nước thôi lại trầu. (ca dao)
- Nói màu lan ra khi bị ẩm hay ướt.
- Cái khăn thôi đen cả chậu nước.
Thán từ
thôi!
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.