désacraliser
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Ngoại động từ
désacraliser ngoại động từ
- (Văn học) Làm mất tính thiêng liêng.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)