mất

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɜt˧˥ mɜ̰k˩˧ mɜk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɜt˩˩ mɜ̰t˩˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Động từ

mất

  1. Chẳng còn có nữa.
    Mất chiếc xe đạp.
    Mất tín hiệu.
    Mất lòng tin.
  2. Hết chừng bao nhiêu tiền của, sức lực, thời gian.
    Tiêu mất nhiều tiền.
    Mất thời gian vô ích.
  3. Chết (hàm ý tiếc thương).
    Bố mẹ mất từ lúc còn nhỏ.
  4. Trt.
  5. Từ biểu thị ý xảy ra một sự việc một cách đáng tiếc.
    Quên khuấy mất.
    Muộn mất rồi.
  6. Từ biểu thị mức độ cao của trạng thái tình cảm.
    Vui quá đi mất.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa