mất
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Động từ
mất
- Chẳng còn có nữa.
- Mất chiếc xe đạp.
- Mất tín hiệu.
- Mất lòng tin.
- Hết chừng bao nhiêu tiền của, sức lực, thời gian.
- Tiêu mất nhiều tiền.
- Mất thời gian vô ích.
- Chết (hàm ý tiếc thương).
- Bố mẹ mất từ lúc còn nhỏ.
- Trt.
- Từ biểu thị ý xảy ra một sự việc một cách đáng tiếc.
- Quên khuấy mất.
- Muộn mất rồi.
- Từ biểu thị mức độ cao của trạng thái tình cảm.
- Vui quá đi mất.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

