dũng cảm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zuʔuŋ˧˥ kɐ̰ːm˧˩˧ | juŋ˧˩˨ kɐːm˧˩˨ | juŋ˨˩˦ kɐːm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| gṵŋ˩˧ kɐːm˧˩ | guŋ˧˩ kɐːm˧˩ | gṵŋ˨˨ kɐ̰ːʔm˧˩ | |
[sửa] Tính từ
dũng cảm
- Gan dạ, không sợ gian khổ nguy hiểm.
- Chàng trai dũng cảm.
- Lòng dũng cảm .
- Tinh thần chiến đấu dũng cảm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)