dal
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | dal | dalen |
| Số nhiều | daler | dalene |
dal gđ
- Thung lũng.
- Elva renner fra fjellet og ned gjennom dalen.
[sửa] Từ dẫn xuất
- (1) dalbunn gđ: Đáy thung lũng.
- (1) dalføre gđ: Dãy thung lũng.
- (1) bølgedal: Đáy sóng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)