sóng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

sóng

  1. Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên.
    Mặt hồ gợn sóng.
  2. Hiện tượng cả một khối lớn vận động, di chuyển trên một phạm vi rộng theo kiểu làn sóng.
    Sóng người trùng điệp.
    Sóng lúa nhấp nhô.
    Làn sóng đấu tranh.
  3. (Chm.) . Dao động truyền đi trong một môi trường.
    Sóng âm.
    Sóng vô tuyến điện.

Tính từ

sóng

  1. (Id.) . (Vật hình sợi) trơn, óng, không rối.
    Chỉ sóng.
    Tóc sóng mượt.

Động từ

sóng

  1. (Id.) . Sánh ra. Bưng bát nước đầy không để ra một giọt.
  2. (Id.) . Sánh cho ngang, cho bằng với nhau.
    Sóng hàng cùng đi.
    Sóng hai vạt áo cho cân.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.