danne
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å danne |
| Hiện tại chỉ ngôi | danner |
| Quá khứ | [[danna / dannet]] |
| Động tính từ quá khứ | [[danna / dannet]] |
| Động tính từ hiện tại | — |
danne
- Thành lập, thiết lập.
- Det danner seg dugg på vinduet.
- Partiet skal danne regjering.
- Hợp thành. cấu thành. gây nên, tạo thành.
- Dette eksemplet danner en unntakelse fra regelen.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)