nên
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Động từ
nên
Dịch
|
|
Liên từ
nên
Thành ngữ
- nên chăng:
- Có nên hay không.
- Việc ấy nên chăng?
- Có nên hay không.
- nên chi:
- Vì lẽ đó.
- Chăm học nên chi giỏi nhất lớp.
- Vì lẽ đó.
- nên danh: Có danh vị, được nhiều người biết tiếng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

