decorous
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
decorous /ˈdɛ.kɜː.əs/
- Phải phép, đúng mực, đoan trang, đứng đắn; lịch sự, lịch thiệp.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)