lịch sự

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Tính từ

lịch sự

  1. Sang trọng đẹp đẽ.
    Gian phòng lịch sự.
  2. Biết cách giao thiệp xử thế theo những phép tắc được xã hội công nhận, khiến ngườiquan hệ với mình được vừa lòngngôn ngữ cử chỉ của mình. Biết ý tứ trong cử chỉhành động của mình trước mắt người khác.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác