doughy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

doughy /ˈdoʊ.i/

  1. Mềm nhão (như bột nhào).
  2. Chắc không nở (bánh).
  3. Bềnh bệch (da mặt).
  4. Đần, đần độn (người).

Tham khảo[sửa]