mềm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
me̤m˨˩ mem˧˧ mem˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mem˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

mềm

  1. Dễ biến dạng dưới tác dụng của lực cơ học; trái với cứng.
    Mềm như bún.
    Chì là kim loại mềm.
    (Bị thương) phần mềm.
    Lạt mềm buộc chặt (tục ngữ).
  2. khả năng làm những động tác nào đó và chuyển đổi động tác một cách rất dễ dàng, tự nhiên.
    Động tác rất mềm.
    Sàng sảy đã mềm tay.
  3. Dễ dàngnhững nhân nhượng tuỳ theo hoàn cảnh, trong quan hệ đối xử.
    Đấu tranh có lúc mềm lúc cứng.
  4. (Kng.) . (Giá) rẻ, dễ được chấp nhận.
    Hàng tốt, giá lại mềm.
  5. (Kết hợp hạn chế) . Dễ xúc động, dễ xiêu lòng trước tác động tình cảm.
    Dữ mồm nhưng mềm dạ.
    Mềm lòng.
  6. (Chm) . (Nước) chứa rất ít muối calciummagnesium, giặt với phòng ra nhiều bọt, đun sôi không có cặn bám ở đáy ấm; trái với cứng.
    Nước mưa là một thứ nước mềm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]