mềm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| me̤m˨˩ | mem˧˧ | mem˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mem˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Tính từ [sửa]
mềm
- Dễ biến dạng dưới tác dụng của lực cơ học; trái với cứng.
- Mềm như bún.
- Chì là kim loại mềm.
- (Bị thương) phần mềm.
- Lạt mềm buộc chặt (tục ngữ).
- Có khả năng làm những động tác nào đó và chuyển đổi động tác một cách rất dễ dàng, tự nhiên.
- Động tác rất mềm.
- Sàng sảy đã mềm tay.
- Dễ dàng có những nhân nhượng tuỳ theo hoàn cảnh, trong quan hệ đối xử.
- Đấu tranh có lúc mềm lúc cứng.
- (Kng.) . (Giá) rẻ, dễ được chấp nhận.
- Hàng tốt, giá lại mềm.
- (Kết hợp hạn chế) . Dễ xúc động, dễ xiêu lòng trước tác động tình cảm.
- Dữ mồm nhưng mềm dạ.
- Mềm lòng.
- (Chm) . (Nước) chứa rất ít muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng ra nhiều bọt, đun sôi không có cặn bám ở đáy ấm; trái với cứng.
- Nước mưa là một thứ nước mềm.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.