ellipsis
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
ellipsis số nhiều ellipsis /ɪ.ˈlɪp.səs/
- (Ngôn ngữ học) Hiện tượng tĩnh dược.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)