ellipsis

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

ellipsis số nhiều ellipsis /ɪ.ˈlɪp.səs/

  1. (Ngôn ngữ học) Hiện tượng tĩnh dược.

Tham khảo[sửa]