expectancy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
expectancy /.tənt.si/
- Tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong.
- Triển vọng (có thể có cái gì... ).
- Tuổi thọ dự tính.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)